van lạy

van lạy

Người đàn ông van lạy trước cửa chùa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầu xin một cách tha thiết, khẩn khoản, thường kèm theo hành động quỳ lạy: "van lạy" chỉ hành động vừa lạy (cúi đầu, quỳ xuống) vừa van xin, thể hiện sự hạ mình tột độ để cầu xin ai đó (thường thần linh, bề trên, hoặc người quyền lực) làm điều .
    • Nài nỉ, khẩn cầu một cách nhún nhường: "van lạy" cũng dùng để mô tả sự nài nỉ, khẩn cầu trong tình huống tuyệt vọng, không còn cách nào khác.
dụ sử dụng
  • (Anh ta quỳ xuống khẩn khoản cầu xin thần linh giúp mẹ khỏi bệnh.)
  • (Người ăn xin nài nỉ, nhún nhường xin tiền người qua đường.)
  • ( ấy khẩn khoản cầu xin chồng đừng rời bỏ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "van lạy xin": kết hợp "van lạy" với "xin" để nhấn mạnh sự khẩn cầu.
    • Họ van lạy xin chính quyền tha tội cho con trai. (Họ quỳ lạy khẩn cầu chính quyền tha tội cho con trai họ.)
  • "lạy van": biến thể đảo trật tự từ, mang nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong văn nói hoặc thơ ca.
    • Lạy van trời đất cho mưa thuận gió hòa. (Khẩn cầu trời đất ban cho thời tiết thuận lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Van (động từ): nài xin, cầu xin (không nhất thiết kèm hành động lạy).
    • van xin mẹ cho đi chơi. ( nài nỉ xin mẹ cho đi chơi.)
  • Lạy (động từ): cúi đầu, quỳ xuống để tỏ lòng kính trọng hoặc cầu xin.
    • Lạy Phật cho con được bình an. (Cúi đầu lạy Phật cầu xin sự bình an.)
Từ đồng nghĩa
  • Khẩn cầu: cầu xin một cách tha thiết.
  • Nài nỉ: nói đi nói lại, xin xỏ một cách dai dẳng.
  • Cầu xin: xin ai đó làm điều , thường trong tình huống yếu thế.
Thành ngữ liên quan
  • Van lạy như tế sao: van lạy nhiều lần, khẩn khoản nhưng vô ích (thường mang nghĩa châm biếm).
    • van lạy như tế sao vẫn không được tha. ( khẩn khoản van lạy nhiều lần nhưng vẫn không được tha thứ.)